freedom from double jeopardy

Định nghĩa

Danh từ: Quyền không bị xét xử hai lần cho cùng một tội danh (freedom from double jeopardy) một quyền dân sự được bảo đảm bởi Tu chính án thứ Năm của Hiến pháp Hoa Kỳ. Quyền này bảo vệ một người khỏi bị truy tố, xét xử hoặc trừng phạt hai lần cho cùng một hành vi phạm tội sau khi đã được tuyên trắng án hoặc bị kết án.

dụ sử dụng
  • (Tu chính án thứ Năm đảm bảo quyền không bị xét xử hai lần, vậy tiểu bang không thể xét xử lại bị cáo cho cùng một tội danh.)
  • (Vụ án của anh ấy bị bác bỏ quyền không bị xét xử hai lần, ngăn chặn phiên tòa thứ hai sau khi phiên đầu tiên kết thúc với bản án trắng án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Violation of freedom from double jeopardy": vi phạm quyền không bị xét xử hai lần.
    • The court ruled that retrying the case would be a violation of freedom from double jeopardy. (Tòa án phán quyết rằng việc xét xử lại vụ án sẽ vi phạm quyền không bị xét xử hai lần.)
  • "Claiming freedom from double jeopardy": viện dẫn quyền không bị xét xử hai lần.
    • The defendant is claiming freedom from double jeopardy to stop the new charges. (Bị cáo đang viện dẫn quyền không bị xét xử hai lần để ngăn chặn các cáo buộc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Double jeopardy (n): tình trạng bị xét xử hai lần (thường được dùng như một thuật ngữ pháp độc lập).
    • Double jeopardy is prohibited under the Fifth Amendment. (Việc xét xử hai lần bị cấm theo Tu chính án thứ Năm.)
  • Jeopardy (n): nguy , hiểm họa (trong ngữ cảnh pháp , chỉ tình trạng bị truy tố).
Từ đồng nghĩa
  • Protection against double prosecution: sự bảo vệ chống lại việc truy tố hai lần.
  • Non bis in idem (tiếng Latinh): nguyên tắc không xét xử hai lần cho cùng một tội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp.

Thành ngữ liên quan
  • "Once in jeopardy, always in jeopardy" (thành ngữ pháp ): một khi đã bị đặt vào tình trạng nguy hiểm pháp (xét xử), thì không thể bị xét xử lại.